| Bộ xử lý | Bộ xử lý Cortex-A55 64-bit lõi tứ RK3568, tần số tối đa 2.0GHz |
|---|---|
| GPU | ARM G52 2EE hỗ trợ OpenGL ES 1.1/2.0/3.2, OpenCL 2.0, Vulkan 1.1 |
| NPU | 1TOPS |
| Bộ nhớ | Tùy chọn 2G/4G/8G DDR4 |
| EMMC | Tùy chọn 16G-128G |
| Màn hình | Hỗ trợ LVDS, EDP, MIPI, HDMI |
| Đầu ra âm thanh | Âm thanh nổi, hỗ trợ hiệu ứng âm thanh Dolby |
| Cổng âm thanh | Giắc cắm tai nghe 3.5mm, giao diện micrô 2P2.0, giao diện loa 4P2.0 |
| Ethernet | 10/100/1000M |
| Wi-Fi | 2.4G/5G WiFi BT |
| HĐH | Android 11/Ubuntu 20.04/Debian 10 |
| TP | TP giao diện I2C/USB |
| Loại thẻ nhớ | TF-CARD |
| Giao diện USB | Ổ cắm USB 2.0 tích hợp (4 chiếc), USB 2.0 bên ngoài (2 chiếc) 3.0 (1 chiếc) OTG (1 chiếc) |
| Cổng nối tiếp | Tổng cộng 7, các loại tùy chọn: TTL (1-7 chiếc), RS232 (0-6 chiếc), RS485(0-2 chiếc) |
| RTC | Hỗ trợ bộ nhớ đồng hồ tắt nguồn, tự động bật/tắt nguồn |
| Camera | Camera USB |
| Kích thước PCB | 146mm × 102mm × 1.6mm |
| Nguồn điện | Đầu vào DC12V-24V |
| Nhiệt độ | -20°C đến 80°C |
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả đánh giá